menu_book
Headword Results "ân nhân" (1)
ân nhân
English
Nbenefactor
Anh ấy chính là ân nhân cứu mạng của tôi.
swap_horiz
Related Words "ân nhân" (5)
English
Npeople's committee
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
English
Nfreckles
Cô bé có nhiều tàn nhang.
She has many freckles.
English
Nprevents stains and freckles
nạn nhân
English
Nvictim
Nạn nhân đã được đưa vào bệnh viện.
The victim was taken to the hospital.
format_quote
Phrases "ân nhân" (20)
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
They submitted their marriage registration form at the ward office.
Cô bé có nhiều tàn nhang.
She has many freckles.
Tôi làm việc ở bộ phận nhân sự.
I work in the HR department.
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.
Anh ấy chính là ân nhân cứu mạng của tôi.
Nạn nhân đã được đưa vào bệnh viện.
The victim was taken to the hospital.
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
Her personal information could be entered into a database, where she risks being labeled a domestic terrorist.
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.
Sau cú đá, nạn nhân đã bất tỉnh.
After the kick, the victim lost consciousness.
Tuy nhiên, hôm sau nạn nhân đã tử vong tại bệnh viện.
However, the next day the victim died at the hospital.
Lễ tưởng niệm các nạn nhân của thảm họa đã được tổ chức trang trọng.
A solemn ceremony was held to commemorate the victims of the disaster.
Nhiều quân nhân đồn trú tại căn cứ không quân.
Many servicemen are stationed at the air force base.
Tăng cân nhanh thường đi kèm tăng huyết áp.
Rapid weight gain is often accompanied by high blood pressure.
Tăng cân nhanh thường đi kèm rối loạn mỡ máu.
Rapid weight gain is often accompanied by dyslipidemia.
Các quân nhân đã xuống xe buýt và được chào đón.
The servicemen got off the bus and were welcomed.
Nghi phạm đã hành hung nạn nhân.
The suspect assaulted the victim.
Một số nạn nhân bị chấn thương nghiêm trọng và phải nhập viện.
Some victims suffered serious injuries and had to be hospitalized.
Quân đội Mỹ đang chuẩn bị điều động ít nhất 1.000 quân nhân đến Trung Đông.
The U.S. military is preparing to dispatch at least 1,000 military personnel to the Middle East.
Họ quyết định điều thêm máy bay để di tản quân nhân.
They decided to send more aircraft to evacuate personnel.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index